thánh chỉ

  1. dt. Lệnh của vua chúa, theo cách gọi tôn kính: vâng thánh chỉ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thánh chỉ"

thánh chỉ
Vị quan cung kính nhận thánh chỉ từ nhà vua.